Các khoa ngành học
Chuyên mục ‘Các khoa ngành học‘ cung cấp thông tin và đánh giá chi tiết về các khoa và ngành học tại các trường đại học, giúp bạn hiểu rõ hơn về các chương trình đào tạo, đội ngũ giảng viên, và cơ hội nghề nghiệp sau tốt nghiệp. Đây là nơi bạn có thể tìm kiếm và so sánh các lựa chọn để đưa ra quyết định sáng suốt cho tương lai của mình.
1. Ngành STEM
| Ngành học | Môn học cần giỏi | Mô tả | Khối thi liên quan |
| Công nghệ Thông tin | Toán, Tin học, Tiếng Anh | Lập trình, trí tuệ nhân tạo, an ninh mạng, phát triển phần mềm. | A, A1, D |
| Công nghệ Xây dựng | Toán, Vật lý, Hóa học | Thiết kế, xây dựng công trình (cầu, đường, nhà cao tầng). | A, A1 |
| Dược | Hóa học, Sinh học, Toán | Nghiên cứu, sản xuất, kiểm nghiệm thuốc; làm việc tại bệnh viện, nhà thuốc. | B |
| Điều dưỡng | Sinh học, Hóa học, Tiếng Anh | Chăm sóc bệnh nhân, hỗ trợ bác sĩ, đặc biệt phù hợp du học Đức, Nhật. | B, D |
| Công nghệ Sinh học | Sinh học, Hóa học, Toán | Nghiên cứu gen, sản xuất sinh học, ứng dụng trong y học, nông nghiệp. | B |
| Kỹ thuật Điện – Điện tử | Toán, Vật lý | Thiết kế, vận hành hệ thống điện, vi mạch, robot. | A, A1 |
| Kỹ thuật Cơ khí | Toán, Vật lý | Thiết kế máy móc, ô tô, hệ thống cơ khí tự động hóa. | A, A1 |
| Khoa học Dữ liệu | Toán, Tin học, Tiếng Anh | Phân tích dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, học máy (machine learning). | A, A1, D |
| Hóa học | Hóa học, Toán | Nghiên cứu hóa chất, vật liệu, ứng dụng trong công nghiệp, y học. | A, B |
| Vật lý | Vật lý, Toán | Nghiên cứu vật lý lý thuyết, ứng dụng trong công nghệ, năng lượng. | A, A1 |
| Toán học | Toán, Tin học | Toán ứng dụng, thống kê, giảng dạy, hoặc nghiên cứu khoa học. | A, A1 |
| Kỹ thuật Y sinh | Sinh học, Hóa học, Vật lý | Phát triển thiết bị y tế, công nghệ sinh học trong y học. | A, B |
| Kiến trúc | Toán, Vật lý, Mỹ thuật | Thiết kế công trình, nhà ở, quy hoạch đô thị. | A, V (Mỹ thuật) |
| Công nghệ Thực phẩm | Hóa học, Sinh học | Sản xuất, kiểm định thực phẩm, phát triển sản phẩm mới. | B |
| Môi trường | Hóa học, Sinh học, Địa lý | Nghiên cứu, quản lý tài nguyên, xử lý ô nhiễm môi trường. | A, B |
2. Ngành non-STEM
| Ngành học | Môn học cần giỏi | Mô tả | Khối thi liên quan |
| Tâm lý học | Văn, Tiếng Anh, Sinh học | Nghiên cứu hành vi, tư vấn tâm lý, nhân sự, hoặc nghiên cứu thị trường. | C, D |
| Văn học | Văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Nghiên cứu văn học, làm biên tập viên, nhà báo, giảng viên. | C, C00 |
| Báo chí | Văn, Tiếng Anh, Lịch sử | Viết báo, sản xuất nội dung truyền thông, làm MC, biên tập viên. | C, D, C00 |
| Ngôn ngữ Anh | Tiếng Anh, Văn | Phiên dịch, giảng dạy, làm việc trong ngành truyền thông, du lịch. | D |
| Kinh tế | Toán, Tiếng Anh, Văn | Quản lý tài chính, marketing, nhân sự, phân tích kinh tế. | A, D |
| Quản trị Kinh doanh | Toán, Tiếng Anh, Văn | Quản lý doanh nghiệp, marketing, khởi nghiệp, hoặc làm việc quốc tế. | A, D |
| Marketing | Tiếng Anh, Văn, Toán | Xây dựng chiến dịch quảng cáo, phân tích thị trường, nội dung số. | A, D |
| Luật | Văn, Lịch sử, Giáo dục Công dân | Làm luật sư, tư vấn pháp lý, công chức nhà nước. | C, D, C00 |
| Sư phạm (Giáo dục) | Văn, Lịch sử, Toán (tùy ngành) | Giảng dạy tại trường học, nghiên cứu giáo dục. | C, D, A |
| Quản trị Khách sạn – Du lịch | Tiếng Anh, Văn, Địa lý | Quản lý khách sạn, tổ chức tour du lịch, làm việc quốc tế. | D, C00 |
| Truyền thông | Văn, Tiếng Anh | Sản xuất nội dung, tổ chức sự kiện, làm việc trong media. | D, C00 |
| Ngôn ngữ Nhật | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Văn | Phiên dịch, làm việc tại công ty Nhật, hoặc du học Nhật Bản. | D |
| Ngôn ngữ Hàn | Tiếng Hàn, Tiếng Anh, Văn | Phiên dịch, làm việc tại công ty Hàn Quốc, hoặc du học Hàn Quốc. | D |
| Thiết kế Đồ họa | Mỹ thuật, Tiếng Anh | Thiết kế hình ảnh, quảng cáo, game, hoặc nội dung số. | H (Mỹ thuật), D |
| Quan hệ Quốc tế | Tiếng Anh, Lịch sử, Văn | Làm việc tại đại sứ quán, tổ chức quốc tế, hoặc công ty đa quốc gia. | D, C00 |
| Xã hội học | Văn, Lịch sử, Giáo dục Công dân | Nghiên cứu xã hội, tư vấn chính sách, làm việc trong NGO. | C, C00 |
| Công tác Xã hội | Văn, Tiếng Anh, Giáo dục Công dân | Hỗ trợ cộng đồng, làm việc trong tổ chức phi chính phủ, tư vấn xã hội. | C, D |
Ghi chú
Phân loại STEM/non-STEM:
- STEM: Các ngành yêu cầu nền tảng mạnh về Toán, Khoa học (Hóa, Sinh, Lý), hoặc Công nghệ, thường thuộc khối A, A1, B.
- Non-STEM: Các ngành liên quan đến xã hội, nhân văn, kinh doanh, hoặc nghệ thuật, thường thuộc khối C, D, C00.
Môn học cần giỏi:
- Được xác định dựa trên khối thi và nội dung học của ngành. Ví dụ, Công nghệ Thông tin cần giỏi Toán và Tin học để học lập trình; Tâm lý học cần giỏi Văn và Tiếng Anh để nghiên cứu tài liệu và tư vấn.
- Tiếng Anh là môn quan trọng với hầu hết các ngành, đặc biệt khi du học hoặc làm việc quốc tế.
Khối thi liên quan: Các khối thi phổ biến ở Việt Nam: A (Toán, Lý, Hóa), A1 (Toán, Lý, Anh), B (Toán, Hóa, Sinh), C (Văn, Sử, Địa), D (Toán, Văn, Anh), C00 (Văn, Sử, Giáo dục Công dân), C04 (Văn, Địa, Giáo dục Công dân), H (Văn, Mỹ thuật).
Xu hướng 2025:
- STEM: Công nghệ Thông tin, Khoa học Dữ liệu, Điều dưỡng, Dược đang rất hot, đặc biệt khi du học (Hàn Quốc, Nhật Bản, Đức).
- Non-STEM: Marketing, Ngôn ngữ Anh, Quản trị Khách sạn được ưa chuộng nhờ cơ hội làm việc quốc tế.
Đại học duy nhất đào tạo Prompt Engineering miễn phí tại Việt Nam
Mục lục Trong làn sóng phát triển mạnh mẽ của trí tuệ nhân tạo (AI), [...]
Th4
Nghệ thuật thị giác – Ngành học hiếm đầy tiềm năng
Mục lục Trong hàng ngàn ngành học và chương trình đào tạo tại Việt Nam, [...]
Th4
Phân biệt CNTT (IT) và Khoa học máy tính (Computer Science)
Mục lục Việc phân biệt CNTT (IT – Information Technology) và Khoa học máy tính [...]
Th3
Top 5 chuyên ngành Công nghệ thông tin nên học trong thời đại 4.0
Mục lục Chuyên ngành Công nghệ thông tin đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt [...]
Th3
Khoa Công nghệ Xây dựng (NUCE): Đào tạo nhân lực chất lượng
Mục lục Khoa Công nghệ Xây dựng tại Trường Đại học Xây dựng Hà Nội [...]
Th1
Khoa Địa chất và Khoáng học (HUMG): Phát triển ngành tài nguyên bền vững
Mục lục Giới thiệu chung về Khoa Địa chất và Khoáng học Khoa Địa chất [...]
Th1
Khoa Sư phạm (Hanoi National University of Education): Đào tạo giáo viên xuất sắc
Mục lục Khoa Sư phạm của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là nơi [...]
Th1
Khoa Ngoại thương (FTU): Cánh cửa mở ra ngành kinh tế toàn cầu
Mục lục Khoa Ngoại thương của Trường Đại học Ngoại thương (FTU) là một trong [...]
Th1
Khoa Luật (Hanoi Law University): Nơi đào tạo các chuyên gia pháp luật
Mục lục Khoa Luật của Đại học Luật Hà Nội là nơi hội tụ những [...]
Th1
Khoa Công nghệ Cơ khí (Hanoi University of Industry)
Mục lục Khoa Công nghệ Cơ khí của Đại học Công nghiệp Hà Nội được [...]
Th1
Khoa Nông nghiệp (VNUA): Phát triển nông nghiệp hiện đại và bền vững
Mục lục Khoa Nông nghiệp của Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) đi đầu [...]
Th1
Khoa Công nghệ Thông tin (HUST): Điểm sáng trong ngành công nghệ
Mục lục Khoa Công nghệ Thông tin của Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) [...]
Th1











